Thời tiết Thanh Hóa

mây cụm

24°

mây cụm

Cảm giác như 24°
Nhiệt độ tại Thanh Hóa
Thấp/Cao

20°

/

24°

Độ ẩm tại Thanh Hóa
Độ ẩm

80%

Tầm nhìn tại Thanh Hóa
Tầm nhìn

10 km

Gió tại Thanh Hóa
Gió

4.53 km/h

Điểm ngưng tại Thanh Hóa
Điểm ngưng

20°

Tia UV tại Thanh Hóa
UV

0.96

Nhiệt độ Thanh Hóa

Ngày
Nhiệt độ ban ngày tại Thanh Hóa
23° / 24°
Đêm
Nhiệt độ ban đêm tại Thanh Hóa
21° / 21°
Sáng
Nhiệt độ sáng tại Thanh Hóa
20° / 20°
Tối
Nhiệt độ đêm tại Thanh Hóa
23° / 24°

Thời tiết Thanh Hóa theo giờ

3:00 pm

24° / 25°

weather

dewpoint 79 %

mây cụm

4:00 pm

24° / 24°

weather

dewpoint 80 %

mây cụm

5:00 pm

24° / 24°

weather

dewpoint 81 %

mây cụm

6:00 pm

23° / 24°

weather

dewpoint 84 %

mây cụm

7:00 pm

23° / 23°

weather

dewpoint 88 %

mây cụm

8:00 pm

22° / 23°

weather

dewpoint 92 %

mây cụm

9:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 95 %

mây cụm

10:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây rải rác

11:00 pm

21° / 21°

weather

dewpoint 97 %

mây rải rác

12:00 am

21° / 21°

weather

dewpoint 97 %

mây rải rác

1:00 am

21° / 21°

weather

dewpoint 97 %

mây rải rác

2:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây đen u ám

3:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây đen u ám

4:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây đen u ám

5:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây đen u ám

6:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây đen u ám

7:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mây đen u ám

8:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 95 %

mây đen u ám

9:00 am

22° / 22°

weather

dewpoint 93 %

mây đen u ám

10:00 am

22° / 23°

weather

dewpoint 92 %

mây đen u ám

11:00 am

22° / 23°

weather

dewpoint 90 %

mây đen u ám

12:00 pm

23° / 24°

weather

dewpoint 85 %

mây đen u ám

1:00 pm

24° / 25°

weather

dewpoint 81 %

mây đen u ám

2:00 pm

24° / 25°

weather

dewpoint 79 %

mây đen u ám

3:00 pm

25° / 25°

weather

dewpoint 79 %

mây đen u ám

4:00 pm

24° / 25°

weather

dewpoint 81 %

mây đen u ám

5:00 pm

23° / 24°

weather

dewpoint 85 %

mây cụm

6:00 pm

22° / 23°

weather

dewpoint 94 %

mây cụm

7:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mây cụm

8:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 98 %

mây rải rác

9:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 98 %

mây rải rác

10:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mây cụm

11:00 pm

21° / 22°

weather

dewpoint 96 %

mưa nhẹ

12:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mưa nhẹ

1:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mưa nhẹ

2:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mưa nhẹ

3:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mưa nhẹ

4:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mưa nhẹ

5:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 98 %

mưa nhẹ

6:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 98 %

mưa nhẹ

7:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 98 %

mưa nhẹ

8:00 am

21° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mây đen u ám

9:00 am

22° / 22°

weather

dewpoint 97 %

mưa nhẹ

10:00 am

22° / 23°

weather

dewpoint 96 %

mưa nhẹ

11:00 am

22° / 23°

weather

dewpoint 96 %

mưa nhẹ

12:00 pm

22° / 23°

weather

dewpoint 96 %

mưa nhẹ

1:00 pm

23° / 23°

weather

dewpoint 93 %

mây đen u ám

2:00 pm

24° / 24°

weather

dewpoint 88 %

mây đen u ám

Dự báo thời tiết Thanh Hóa những ngày tới

temperature
Ngày/đêm

23°/21°

temperature
Sáng/tối

20°/23°

pressure
Áp suất

1011 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

6:30 am / 5:51 pm

wind
Gió
4.53 km/h
dewpoint
Độ ẩm

84%

temperature
Ngày/đêm

23°/21°

temperature
Sáng/tối

21°/22°

pressure
Áp suất

1012 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

6:30 am / 5:51 pm

wind
Gió
5.11 km/h
dewpoint
Độ ẩm

85%

temperature
Ngày/đêm

22°/21°

temperature
Sáng/tối

21°/22°

pressure
Áp suất

1012 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

6:29 am / 5:52 pm

wind
Gió
4.43 km/h
dewpoint
Độ ẩm

96%

temperature
Ngày/đêm

22°/21°

temperature
Sáng/tối

21°/21°

pressure
Áp suất

1012 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

6:29 am / 5:52 pm

wind
Gió
3.53 km/h
dewpoint
Độ ẩm

93%

temperature
Ngày/đêm

21°/21°

temperature
Sáng/tối

20°/21°

pressure
Áp suất

1011 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

6:28 am / 5:53 pm

wind
Gió
2.94 km/h
dewpoint
Độ ẩm

95%

temperature
Ngày/đêm

26°/22°

temperature
Sáng/tối

22°/22°

pressure
Áp suất

1007 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

6:28 am / 5:53 pm

wind
Gió
6.04 km/h
dewpoint
Độ ẩm

74%

Nhiệt độ và khả năng có mưa Thanh Hóa trong 12h tới

Nhiệt độ và khả năng có mưa Thanh Hóa những ngày tới

Lượng mưa Thanh Hóa những ngày tới

Chất lượng không khí

Khá

Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm

CO

323.77

NH3

3.77

NO

0.48

NO2

7.03

O3

57.94

PM10

17.91

PM2.5

12.58

SO2

6.56

Bình minh / Hoàng hôn

6:30 am
5:51 pm

Bản đồ thời tiết Windy Thanh Hóa

Chào mừng các bạn đã đến với trang thông tin dự báo thời tiết hôm nay tại Thanh Hóa. Mọi thông tin chi tiết về dự báo lượng mưa, tình hình nhiệt độ theo từng khung giờ sẽ được cập nhật chính xác trên trang kenhthoitiet.vn

Tổng quan về Tỉnh Thanh Hóa

dự báo thời tiết thanh hóa

Thanh Hóa về nhiều mặt là vùng chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Trung Việt Nam. Về mặt hành chính, Thanh Hóa là tỉnh trung tâm, tiếp giáp với vùng Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ. Về mặt địa chất, miền núi Thanh Hóa là phần mở rộng của vùng Tây Bắc, trong khi đồng bằng Thanh Hóa là đồng bằng lớn nhất miền Trung bên cạnh một phần nhỏ của đồng bằng sông Hồng. Về khí hậu, Thanh Hóa thuộc vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa với 2 mùa nóng lạnh rõ rệt, nhiệt độ trung bình khoảng 23,8°-24,5°C.

Thanh Hóa dốc dần từ tây bắc xuống đông nam. Phía tây bắc, các đồi núi ở độ cao từ 1.000 m đến 1.500 m thoải dần, kéo dài và rộng dần về phía đông nam. Đồi núi chiếm 3/4 diện tích toàn tỉnh tạo tiềm năng lớn về kinh tế lâm nghiệp, lâm sản phong phú, tài nguyên phong phú. Thanh Hóa có thể được chia thành các vùng dựa trên địa hình.

Miền núi và trung du: Trung du là núi đồi chiếm phần lớn diện tích Thanh Hóa. Đặc biệt trong nội địa, vùng gò đồi có diện tích hẹp và bị chia cắt, không liên tục, không rõ nét như ở phía Bắc. Chính vì vậy, nhiều nhà nghiên cứu đã không tách vùng đồi nội địa Thanh Hóa thành một bộ phận địa hình riêng mà coi vùng đồi thấp là một bộ phận cấu thành của miền núi nói chung.

Đồng bằng Thanh Hóa lớn nhất miền Trung và thứ ba cả nước. Đồng bằng Thanh Hóa có đầy đủ các tính chất của một châu thổ do phù sa của hệ thống sông Mã, sông Yên, sông Hoạt bồi đắp. Điểm thấp nhất của đồng bằng so với mực nước biển là

1m.Vùng ven biển: Khu vực từ Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Sầm Sơn, Quảng Xương đến Nghi Sơn, chạy dọc ven biển gồm vùng đầm lầy ở Nga Sơn và các cửa biển của sông Hoạt, sông Mã, sông Yên và các sông Lạch Bạng khác. Bờ biển dài, tương đối bằng phẳng, có bãi biển Sầm Sơn nổi tiếng, có diện tích lớn thích hợp cho việc lấn biển, nuôi trồng thủy sản, phân bố các khu dịch vụ, khu công nghiệp và phát triển kinh tế.

Khả năng có mưa tại tỉnh Thanh Hóa

Website kenhthoitiet.vn dự báo khả năng có mưa của Tỉnh Thanh Hóa được thể hiện thông qua biểu đồ phần trăm vô cùng trực quan. Điều này giúp bạn dễ dàng so sánh xác suất mưa hôm nay và vài ngày tới để lập kế hoạch thuận tiện hơn cho bạn và gia đình.

thời tiết Thanh Hóa

Nhiệt độ tại Tỉnh Thanh Hóa

Ở phần đầu tiên của website là nhiệt độ của Tỉnh Thanh Hóa bây giờ, cho phép bạn cập nhật một cách kịp thời tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng theo thời gian thực.

Phía dưới là phần dự báo thời tiết Thanh Hóa ngày mai, giúp bạn nắm được tình hình thay đổi của thời tiết vào thời gian sắp đến.

thời tiết Thanh Hóa 3 ngày tới

Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ bạn dự báo thời tiết Thanh Hóa những ngày tới bao gồm:

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thanh Hóa

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Thành phố Thanh Hóa Phường Hàm Rồng
2 Thành phố Thanh Hóa Phường Đông Thọ
3 Thành phố Thanh Hóa Phường Nam Ngạn
4 Thành phố Thanh Hóa Phường Trường Thi
5 Thành phố Thanh Hóa Phường Điện Biên
6 Thành phố Thanh Hóa Phường Phú Sơn
7 Thành phố Thanh Hóa Phường Lam Sơn
8 Thành phố Thanh Hóa Phường Ba Đình
9 Thành phố Thanh Hóa Phường Ngọc Trạo
10 Thành phố Thanh Hóa Phường Đông Vệ
11 Thành phố Thanh Hóa Phường Đông Sơn
12 Thành phố Thanh Hóa Phường Tân Sơn
13 Thành phố Thanh Hóa Phường Đông Cương
14 Thành phố Thanh Hóa Phường Đông Hương
15 Thành phố Thanh Hóa Phường Đông Hải
16 Thành phố Thanh Hóa Phường Quảng Hưng
17 Thành phố Thanh Hóa Phường Quảng Thắng
18 Thành phố Thanh Hóa Phường Quảng Thành
19 Thành phố Thanh Hóa Xã Thiệu Vân
20 Thành phố Thanh Hóa Xã Thiệu Khánh
21 Thành phố Thanh Hóa Xã Thiệu Dương
22 Thành phố Thanh Hóa Phường Tào Xuyên
23 Thành phố Thanh Hóa Xã Long Anh
24 Thành phố Thanh Hóa Xã Hoằng Quang
25 Thành phố Thanh Hóa Xã Hoằng Đại
26 Thành phố Thanh Hóa Xã Đông Lĩnh
27 Thành phố Thanh Hóa Xã Đông Vinh
28 Thành phố Thanh Hóa Xã Đông Tân
29 Thành phố Thanh Hóa Phường An Hưng
30 Thành phố Thanh Hóa Xã Quảng Thịnh
31 Thành phố Thanh Hóa Xã Quảng Đông
32 Thành phố Thanh Hóa Xã Quảng Cát
33 Thành phố Thanh Hóa Xã Quảng Phú
34 Thành phố Thanh Hóa Xã Quảng Tâm
35 Thị xã Bỉm Sơn Phường Bắc Sơn
36 Thị xã Bỉm Sơn Phường Ba Đình
37 Thị xã Bỉm Sơn Phường Lam Sơn
38 Thị xã Bỉm Sơn Phường Ngọc Trạo
39 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn
40 Thị xã Bỉm Sơn Phường Phú Sơn
41 Thị xã Bỉm Sơn Xã Quang Trung
42 Thành phố Sầm Sơn Phường Trung Sơn
43 Thành phố Sầm Sơn Phường Bắc Sơn
44 Thành phố Sầm Sơn Phường Trường Sơn
45 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Cư
46 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Tiến
47 Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Minh
48 Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Hùng
49 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Thọ
50 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
51 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
52 Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Đại
53 Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát
54 Huyện Mường Lát Xã Tam Chung
55 Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
56 Huyện Mường Lát Xã Trung Lý
57 Huyện Mường Lát Xã Quang Chiểu
58 Huyện Mường Lát Xã Pù Nhi
59 Huyện Mường Lát Xã Nhi Sơn
60 Huyện Mường Lát Xã Mường Chanh
61 Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
62 Huyện Quan Hóa Xã Thành Sơn
63 Huyện Quan Hóa Xã Trung Sơn
64 Huyện Quan Hóa Xã Phú Thanh
65 Huyện Quan Hóa Xã Trung Thành
66 Huyện Quan Hóa Xã Phú Lệ
67 Huyện Quan Hóa Xã Phú Sơn
68 Huyện Quan Hóa Xã Phú Xuân
69 Huyện Quan Hóa Xã Hiền Chung
70 Huyện Quan Hóa Xã Hiền Kiệt
71 Huyện Quan Hóa Xã Nam Tiến
72 Huyện Quan Hóa Xã Thiên Phủ
73 Huyện Quan Hóa Xã Phú Nghiêm
74 Huyện Quan Hóa Xã Nam Xuân
75 Huyện Quan Hóa Xã Nam Động
76 Huyện Bá Thước Thị trấn Cành Nàng
77 Huyện Bá Thước Xã Điền Thượng
78 Huyện Bá Thước Xã Điền Hạ
79 Huyện Bá Thước Xã Điền Quang
80 Huyện Bá Thước Xã Điền Trung
81 Huyện Bá Thước Xã Thành Sơn
82 Huyện Bá Thước Xã Lương Ngoại
83 Huyện Bá Thước Xã Ái Thượng
84 Huyện Bá Thước Xã Lương Nội
85 Huyện Bá Thước Xã Điền Lư
86 Huyện Bá Thước Xã Lương Trung
87 Huyện Bá Thước Xã Lũng Niêm
88 Huyện Bá Thước Xã Lũng Cao
89 Huyện Bá Thước Xã Hạ Trung
90 Huyện Bá Thước Xã Cổ Lũng
91 Huyện Bá Thước Xã Thành Lâm
92 Huyện Bá Thước Xã Ban Công
93 Huyện Bá Thước Xã Kỳ Tân
94 Huyện Bá Thước Xã Văn Nho
95 Huyện Bá Thước Xã Thiết Ống
96 Huyện Bá Thước Xã Thiết Kế
97 Huyện Quan Sơn Xã Trung Xuân
98 Huyện Quan Sơn Xã Trung Thượng
99 Huyện Quan Sơn Xã Trung Tiến
100 Huyện Quan Sơn Xã Trung Hạ
101 Huyện Quan Sơn Xã Sơn Hà
102 Huyện Quan Sơn Xã Tam Thanh
103 Huyện Quan Sơn Xã Sơn Thủy
104 Huyện Quan Sơn Xã Na Mèo
105 Huyện Quan Sơn Thị trấn Sơn Lư
106 Huyện Quan Sơn Xã Tam Lư
107 Huyện Quan Sơn Xã Sơn Điện
108 Huyện Quan Sơn Xã Mường Mìn
109 Huyện Lang Chánh Xã Yên Khương
110 Huyện Lang Chánh Xã Yên Thắng
111 Huyện Lang Chánh Xã Trí Nang
112 Huyện Lang Chánh Xã Giao An
113 Huyện Lang Chánh Xã Giao Thiện
114 Huyện Lang Chánh Xã Tân Phúc
115 Huyện Lang Chánh Xã Tam Văn
116 Huyện Lang Chánh Xã Lâm Phú
117 Huyện Lang Chánh Thị trấn Lang Chánh
118 Huyện Lang Chánh Xã Đồng Lương
119 Huyện Ngọc Lặc Thị Trấn Ngọc Lặc
120 Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
121 Huyện Ngọc Lặc Xã Mỹ Tân
122 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
123 Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
124 Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Âm
125 Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
126 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
127 Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
128 Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
129 Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
130 Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
131 Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
132 Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
133 Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
134 Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Minh
135 Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
136 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
137 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên Thọ
138 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
139 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
140 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Phong Sơn
141 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
142 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Quý
143 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
144 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
145 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
146 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
147 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
148 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
149 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
150 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tâm
151 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Ngọc
152 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Long
153 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Yên
154 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
155 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
156 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
157 Huyện Thạch Thành Thị trấn Kim Tân
158 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du
159 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Lâm
160 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng
161 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng
162 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
163 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Sơn
164 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
165 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Định
166 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Đồng
167 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
168 Huyện Thạch Thành Xã Thành Mỹ
169 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
170 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh
171 Huyện Thạch Thành Xã Thành Minh
172 Huyện Thạch Thành Xã Thành Công
173 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
174 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực
175 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tâm
176 Huyện Thạch Thành Xã Thành An
177 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ
178 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến
179 Huyện Thạch Thành Xã Thành Long
180 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng
181 Huyện Thạch Thành Xã Ngọc Trạo
182 Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung
183 Huyện Hà Trung Xã Hà Long
184 Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh
185 Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc
186 Huyện Hà Trung Xã Hoạt Giang
187 Huyện Hà Trung Xã Yên Dương
188 Huyện Hà Trung Xã Hà Giang
189 Huyện Hà Trung Xã Lĩnh Toại
190 Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc
191 Huyện Hà Trung Xã Yến Sơn
192 Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn
193 Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh
194 Huyện Hà Trung Xã Hà Đông
195 Huyện Hà Trung Xã Hà Tân
196 Huyện Hà Trung Xã Hà Tiến
197 Huyện Hà Trung Xã Hà Bình
198 Huyện Hà Trung Xã Hà Lai
199 Huyện Hà Trung Xã Hà Châu
200 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái
201 Huyện Hà Trung Xã Hà Hải
202 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc
203 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Quang
204 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Yên
205 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Tiến
206 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Long
207 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Phúc
208 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Hưng
209 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Hòa
210 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Hùng
211 Huyện Vĩnh Lộc Xã Minh Tân
212 Huyện Vĩnh Lộc Xã Ninh Khang
213 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Thịnh
214 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh An
215 Huyện Yên Định Thị trấn Thống Nhất
216 Huyện Yên Định Xã Yên Lâm
217 Huyện Yên Định Xã Yên Tâm
218 Huyện Yên Định Xã Yên Phú
219 Huyện Yên Định Xã Quí Lộc
220 Huyện Yên Định Xã Yên Thọ
221 Huyện Yên Định Xã Yên Trung
222 Huyện Yên Định Xã Yên Trường
223 Huyện Yên Định Xã Yên Phong
224 Huyện Yên Định Xã Yên Thái
225 Huyện Yên Định Xã Yên Hùng
226 Huyện Yên Định Xã Yên Thịnh
227 Huyện Yên Định Xã Yên Ninh
228 Huyện Yên Định Xã Yên Lạc
229 Huyện Yên Định Xã Định Tăng
230 Huyện Yên Định Xã Định Hòa
231 Huyện Yên Định Xã Định Thành
232 Huyện Yên Định Xã Định Công
233 Huyện Yên Định Xã Định Tân
234 Huyện Yên Định Xã Định Tiến
235 Huyện Yên Định Xã Định Long
236 Huyện Yên Định Xã Định Liên
237 Huyện Yên Định Thị trấn Quán Lào
238 Huyện Yên Định Xã Định Hưng
239 Huyện Yên Định Xã Định Hải
240 Huyện Yên Định Xã Định Bình
241 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hồng
242 Huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân
243 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương
244 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang
245 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Phong
246 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc
247 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Trường
248 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hòa
249 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Hải
250 Huyện Thọ Xuân Xã Tây Hồ
251 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Giang
252 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sinh
253 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng
254 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Diên
255 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lâm
256 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương
257 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái
258 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Phú
259 Huyện Thọ Xuân Thị trấn Sao Vàng
260 Huyện Thọ Xuân Thị trấn Lam Sơn
261 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên
262 Huyện Thọ Xuân Xã Thuận Minh
263 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập
264 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú
265 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín
266 Huyện Thọ Xuân Xã Phú Xuân
267 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lai
268 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập
269 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Minh
270 Huyện Thọ Xuân Xã Trường Xuân
271 Huyện Thường Xuân Xã Bát Mọt
272 Huyện Thường Xuân Xã Yên Nhân
273 Huyện Thường Xuân Xã Xuân Lẹ
274 Huyện Thường Xuân Xã Vạn Xuân
275 Huyện Thường Xuân Xã Lương Sơn
276 Huyện Thường Xuân Xã Xuân Cao
277 Huyện Thường Xuân Xã Luận Thành
278 Huyện Thường Xuân Xã Luận Khê
279 Huyện Thường Xuân Xã Xuân Thắng
280 Huyện Thường Xuân Xã Xuân Lộc
281 Huyện Thường Xuân Thị trấn Thường Xuân
282 Huyện Thường Xuân Xã Xuân Dương
283 Huyện Thường Xuân Xã Thọ Thanh
284 Huyện Thường Xuân Xã Ngọc Phụng
285 Huyện Thường Xuân Xã Xuân Chinh
286 Huyện Thường Xuân Xã Tân Thành
287 Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
288 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Sơn
289 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Bình
290 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Tiến
291 Huyện Triệu Sơn Xã Hợp Lý
292 Huyện Triệu Sơn Xã Hợp Tiến
293 Huyện Triệu Sơn Xã Hợp Thành
294 Huyện Triệu Sơn Xã Triệu Thành
295 Huyện Triệu Sơn Xã Hợp Thắng
296 Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn
297 Huyện Triệu Sơn Xã Dân Lực
298 Huyện Triệu Sơn Xã Dân Lý
299 Huyện Triệu Sơn Xã Dân Quyền
300 Huyện Triệu Sơn Xã An Nông
301 Huyện Triệu Sơn Xã Văn Sơn
302 Huyện Triệu Sơn Xã Thái Hòa
303 Huyện Triệu Sơn Thị trấn Nưa
304 Huyện Triệu Sơn Xã Đồng Lợi
305 Huyện Triệu Sơn Xã Đồng Tiến
306 Huyện Triệu Sơn Xã Đồng Thắng
307 Huyện Triệu Sơn Xã Tiến Nông
308 Huyện Triệu Sơn Xã Khuyến Nông
309 Huyện Triệu Sơn Xã Xuân Thịnh
310 Huyện Triệu Sơn Xã Xuân Lộc
311 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Dân
312 Huyện Triệu Sơn Xã Xuân Thọ
313 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Tân
314 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Ngọc
315 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Cường
316 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Phú
317 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Vực
318 Huyện Triệu Sơn Xã Thọ Thế
319 Huyện Triệu Sơn Xã Nông Trường
320 Huyện Triệu Sơn Xã Bình Sơn
321 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Thiệu Hóa
322 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Ngọc
323 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
324 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Phúc
325 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
326 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Công
327 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Phú
328 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Long
329 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Giang
330 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Duy
331 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Nguyên
332 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Hợp
333 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thịnh
334 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Quang
335 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
336 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Toán
337 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Chính
338 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Hòa
339 Huyện Thiệu Hóa Xã Minh Tâm
340 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Viên
341 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Lý
342 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vận
343 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Trung
344 Huyện Thiệu Hóa Xã Tân Châu
345 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Giao
346 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn Bút Sơn
347 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Giang
348 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Xuân
349 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Phượng
350 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Phú
351 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Quỳ
352 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Kim
353 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Trung
354 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Trinh
355 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Sơn
356 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Cát
357 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Xuyên
358 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Quý
359 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Hợp
360 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Đức
361 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Hà
362 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Đạt
363 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Đạo
364 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Thắng
365 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Đồng
366 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Thái
367 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Thịnh
368 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Thành
369 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Lộc
370 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Trạch
371 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Phong
372 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Lưu
373 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Châu
374 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Tân
375 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Yến
376 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Tiến
377 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Hải
378 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Ngọc
379 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Đông
380 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Thanh
381 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Phụ
382 Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Trường
383 Huyện Hậu Lộc Thị trấn Hậu Lộc
384 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc
385 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc
386 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc
387 Huyện Hậu Lộc Xã Tiến Lộc
388 Huyện Hậu Lộc Xã Lộc Sơn
389 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc
390 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc
391 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc
392 Huyện Hậu Lộc Xã Phong Lộc
393 Huyện Hậu Lộc Xã Mỹ Lộc
394 Huyện Hậu Lộc Xã Thuần Lộc
395 Huyện Hậu Lộc Xã Xuân Lộc
396 Huyện Hậu Lộc Xã Hoa Lộc
397 Huyện Hậu Lộc Xã Liên Lộc
398 Huyện Hậu Lộc Xã Quang Lộc
399 Huyện Hậu Lộc Xã Phú Lộc
400 Huyện Hậu Lộc Xã Hòa Lộc
401 Huyện Hậu Lộc Xã Minh Lộc
402 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc
403 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc
404 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc
405 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc
406 Huyện Nga Sơn Thị trấn Nga Sơn
407 Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
408 Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
409 Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
410 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
411 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
412 Huyện Nga Sơn Xã Nga Phượng
413 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
414 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
415 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
416 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
417 Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
418 Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
419 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thành
420 Huyện Nga Sơn Xã Nga An
421 Huyện Nga Sơn Xã Nga Phú
422 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
423 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
424 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
425 Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
426 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
427 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
428 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
429 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
430 Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
431 Huyện Như Xuân Xã Bãi Trành
432 Huyện Như Xuân Xã Xuân Hòa
433 Huyện Như Xuân Xã Xuân Bình
434 Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
435 Huyện Như Xuân Xã Cát Vân
436 Huyện Như Xuân Xã Cát Tân
437 Huyện Như Xuân Xã Tân Bình
438 Huyện Như Xuân Xã Bình Lương
439 Huyện Như Xuân Xã Thanh Quân
440 Huyện Như Xuân Xã Thanh Xuân
441 Huyện Như Xuân Xã Thanh Hòa
442 Huyện Như Xuân Xã Thanh Phong
443 Huyện Như Xuân Xã Thanh Lâm
444 Huyện Như Xuân Xã Thanh Sơn
445 Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
446 Huyện Như Thanh Thị trấn Bến Sung
447 Huyện Như Thanh Xã Cán Khê
448 Huyện Như Thanh Xã Xuân Du
449 Huyện Như Thanh Xã Phượng Nghi
450 Huyện Như Thanh Xã Mậu Lâm
451 Huyện Như Thanh Xã Xuân Khang
452 Huyện Như Thanh Xã Phú Nhuận
453 Huyện Như Thanh Xã Hải Long
454 Huyện Như Thanh Xã Xuân Thái
455 Huyện Như Thanh Xã Xuân Phúc
456 Huyện Như Thanh Xã Yên Thọ
457 Huyện Như Thanh Xã Yên Lạc
458 Huyện Như Thanh Xã Thanh Tân
459 Huyện Như Thanh Xã Thanh Kỳ
460 Huyện Nông Cống Thị trấn Nông Cống
461 Huyện Nông Cống Xã Tân Phúc
462 Huyện Nông Cống Xã Tân Thọ
463 Huyện Nông Cống Xã Hoàng Sơn
464 Huyện Nông Cống Xã Tân Khang
465 Huyện Nông Cống Xã Hoàng Giang
466 Huyện Nông Cống Xã Trung Chính
467 Huyện Nông Cống Xã Trung Thành
468 Huyện Nông Cống Xã Tế Thắng
469 Huyện Nông Cống Xã Tế Lợi
470 Huyện Nông Cống Xã Tế Nông
471 Huyện Nông Cống Xã Minh Nghĩa
472 Huyện Nông Cống Xã Minh Khôi
473 Huyện Nông Cống Xã Vạn Hòa
474 Huyện Nông Cống Xã Trường Trung
475 Huyện Nông Cống Xã Vạn Thắng
476 Huyện Nông Cống Xã Trường Giang
477 Huyện Nông Cống Xã Vạn Thiện
478 Huyện Nông Cống Xã Thăng Long
479 Huyện Nông Cống Xã Trường Minh
480 Huyện Nông Cống Xã Trường Sơn
481 Huyện Nông Cống Xã Thăng Bình
482 Huyện Nông Cống Xã Công Liêm
483 Huyện Nông Cống Xã Tượng Văn
484 Huyện Nông Cống Xã Thăng Thọ
485 Huyện Nông Cống Xã Tượng Lĩnh
486 Huyện Nông Cống Xã Tượng Sơn
487 Huyện Nông Cống Xã Công Chính
488 Huyện Nông Cống Xã Yên Mỹ
489 Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
490 Huyện Đông Sơn Xã Đông Hoàng
491 Huyện Đông Sơn Xã Đông Ninh
492 Huyện Đông Sơn Xã Đông Hòa
493 Huyện Đông Sơn Xã Đông Yên
494 Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
495 Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
496 Huyện Đông Sơn Xã Đông Tiến
497 Huyện Đông Sơn Xã Đông Khê
498 Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
499 Huyện Đông Sơn Xã Đông Văn
500 Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
501 Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
502 Huyện Đông Sơn Xã Đông Quang
503 Huyện Quảng Xương Thị trấn Tân Phong
504 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
505 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Đức
506 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Định
507 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nhân
508 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ninh
509 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Bình
510 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hợp
511 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Văn
512 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
513 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
514 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hòa
515 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Khê
516 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trung
517 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Chính
518 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
519 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trường
520 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Phúc
521 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Giao
522 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
523 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lưu
524 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
525 Huyện Quảng Xương Xã Tiên Trang
526 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nham
527 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Thạch
528 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Thái
529 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Hòa
530 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Châu
531 Thị xã Nghi Sơn Xã Thanh Thủy
532 Thị xã Nghi Sơn Xã Thanh Sơn
533 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Ninh
534 Thị xã Nghi Sơn Xã Anh Sơn
535 Thị xã Nghi Sơn Xã Ngọc Lĩnh
536 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải An
537 Thị xã Nghi Sơn Xã Các Sơn
538 Thị xã Nghi Sơn Phường Tân Dân
539 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Lĩnh
540 Thị xã Nghi Sơn Xã Định Hải
541 Thị xã Nghi Sơn Xã Phú Sơn
542 Thị xã Nghi Sơn Phường Ninh Hải
543 Thị xã Nghi Sơn Phường Nguyên Bình
544 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Nhân
545 Thị xã Nghi Sơn Phường Bình Minh
546 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Thanh
547 Thị xã Nghi Sơn Xã Phú Lâm
548 Thị xã Nghi Sơn Phường Xuân Lâm
549 Thị xã Nghi Sơn Phường Trúc Lâm
550 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Bình
551 Thị xã Nghi Sơn Xã Tân Trường
552 Thị xã Nghi Sơn Xã Tùng Lâm
553 Thị xã Nghi Sơn Phường Tĩnh Hải
554 Thị xã Nghi Sơn Phường Mai Lâm
555 Thị xã Nghi Sơn Xã Trường Lâm
556 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Yến
557 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Thượng
558 Thị xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn
559 Thị xã Nghi Sơn Xã Hải Hà
Mở rộng